---------

Người mệnh kim hợp màu gì, khắc với màu gì ?

menh kim - Người mệnh kim hợp màu gì, khắc với màu gì ?

Mệnh kim hợp màu gì ? mạng kim hợp với màu gì ? Cùng Việt Architect tìm hiểu về màu sắc hợp mệnh, ứng dụng hợp với tuổi trong việc bố trí, trang trí màu sắc ngôi nhà như sơn nhà, lựa chọn đồ hợp phong thuỷ, mang lại tài lộc và may mắn.

Mệnh Kim (Ngũ hành) – Thông tin và tính cách

Hành Kim chỉ về mùa Thu và sức mạnh. Đại diện cho thể rắn và khả năng chứa đựng. Mặt khác, Kim còn là vật dẫn. Khi tích cực, Kim là sự truyền đạt thông tin, ý tưởng sắc sảo và sự công minh. Khi tiêu cực, Kim có thể là sự hủy hoại, là hiểm họa và phiền muộn. Kim có thể là một món hàng xinh xắn và quý giá mà cũng có thể là đao kiếm. Màu sắc đặc trưng của Kim là vàng đồng hoặc trắng bạc. Kim còn là biểu tượng chân khí, hư âm, chi môn, và sắc thái. Thuộc tính Kim thường mang giá trị tiềm ẩn, nội lực vững chắc, gia cố bền bỉ.

Tính cách người thuộc hành này

Người mạng Kim có tính độc đoán và cương quyết. Họ dốc lòng dốc sức theo đuổi cao vọng. Là những nhà tổ chức giỏi, họ độc lập và vui sướng với thành quả riêng của họ. Tin vào khả năng bản thân nên họ kém linh động mặc dù họ thăng tiến là nhờ vào sự thay đổi. Đây là loại người nghiêm túc và không dễ nhận sự giúp đỡ.

Tích cực: Mạnh mẽ, bền bỉ, có trực giác và lôi cuốn.
Tiêu cực: Cứng nhắc, kiêu kỳ, sầu muộn và nghiêm nghị.

Vạn vật thuộc hành này.

Tất cả các kim loại.
Hình dáng tròn bầu.
Mái vòm
Vật dụng kim khí
Cửa và bậc cửa.
Đồ dùng nhà bếp.
Màu trắng, xám, bạc và vàng ươm.
Tiền đồng.
Đồng hồ.
Đồ điện tử
Sao Kim
Khí (Gió)

Mênh kim hợp màu sắc nào ?

Trong ngũ hành tương sinh, ta thấy rằng Thổ Sinh Kim, vậy tất các vạn vật có màu sắc của hành thổ sẽ phù hợp với mệnh kim. Ngoài ra các màu sắc của mệnh kim như màu vàng, trắng cũng rất ok. Màu trắng sáng chính là màu sắc đại diện, là màu bản mệnh cho những người thuộc mệnh Kim. Màu trắng mang nét tinh khôi, giản dị, trong sáng, thanh khiết, là màu của sự khởi đầu, bắt nguồn cuộc sống. Màu trắng được cho là sẽ đem lại cuộc sống giàu sang cho gia chủ. Những màu này đều là những màu tương sinh cho mệnh Kim.

Những màu như: nâu đất, nâu sẫm thuộc Thổ sẽ tốt cho mệnh Kim.

Màu vàng

Màu vàng tượng trưng cho sự hạnh phúc trường tồn, cho một sức sống bất diệt như ánh mặt trời chiếu sáng. Nó còn mang đến sự thu hút mạnh mẽ và kích thích khả năng sáng tạo của trí óc.

Chính vì vậy khi người mệnh Kim sử dụng màu vàng, bạn sẽ được truyền đến một nguồn năng lượng phấn chấn và tích cực cho công việc. Phối hợp những bộ quần áo hay trang sức màu vàng còn có tác dụng chiêu tài lộc, mang đến vận may cho mình.

Màu trắng

Màu trắng sáng có ánh kim được xem là màu sắc đại diện cho những người mệnh Kim, là sự tinh khôi, thanh khiết và mang nét giản dị. Nếu bạn cần biết mệnh kim hợp màu gì năm 2019 thì gợi ý cho bạn là tông trắng hoặc màu kem sữa cho mới lạ nhé.

Màu xám, nâu đất

Vì đây là màu tương sinh cho mệnh Kim nên nó sẽ giúp bạn giải quyết được nhiều vấn đề trong công việc khi bàn làm việc được trang trí thêm tông màu này. Trong những lúc khó khăn, bạn vẫn sẽ tìm được hướng đi cho mình.

Phong thủy mệnh kim chi tiết về năm sinh, quy luật âm dương ngũ hành, màu sắc tương sinh, tương hợp để mang lại sức khỏe, may mắn và phát đạt.

Xem thêm các bài viết

Mệnh mộc hợp và khắc màu gì ?

Mệnh hoả hợp và khắc màu gì ?

Mệnh thổ hợp và khắc màu gì ?

Mệnh thuỷ hợp và khắc màu gì ?

 
Tổng hợp kiến thức phong thủy cho người mệnh kim và một số gợi ý cho người mệnh Hỏa trang trí nhà cửa cho theo chuẩn phong thủy.
 
menh kim - Người mệnh kim hợp màu gì, khắc với màu gì ?
 
Theo thuyết ngũ hành tương sinh
                         
  Hỏa => Thổ => Kim => Thủy => Mộc => Hỏa.
Trong ngũ hành tương khắc
                          
 
Mộc --> Thổ --> Thủy --> Hỏa --> Kim --> Mộc

A. Tuổi những người mệnh kim:

Tuổi Nhâm Thân sinh năm 1932, 1992
Tuổi Ất Mùi sinh năm 1955, 2015
Tuổi Giáp Tý sinh năm 1984, 1924
Tuổi Quý Dậu sinh năm 1933, 1993
Tuổi Nhâm Dần sinh năm 1962, 2022
Tuổi Ất Sửu sinh năm 1985, 1925
Tuổi Canh Thìn sinh năm 1940, 2000
Tuổi Quý Mão sinh năm 1963, 2023
Tuổi Tân Tỵ sinh năm 1941, 2001
Tuổi Canh Tuất sinh năm 1970, 2030
Tuổi Giáp Ngọ sinh năm 1954, 2014
Tuổi Tân Hợi sinh năm 1971, 2031

B. Đặc điểm chung của người mệnh kim

Hành Kim chỉ về mùa Thu và sức mạnh. Đại diện cho thể rắn và khả năng chứa đựng. Mặt khác, Kim còn là vật dẫn. Khi tích cực, Kim là sự truyền đạt thông tin, ý tưởng sắc sảo và sự công minh. Khi tiêu cực, Kim có thể là sự hủy hoại, là hiểm họa và phiền muộn. Kim có thể là một món hàng xinh xắn và quý giá mà cũng có thể là đao kiếm. Màu sắc đặc trưng của Kim là vàng đồng hoặc trắng bạc. Kim còn là biểu tượng chân khí, hư âm, chi môn, và sắc thái. Thuộc tính Kim thường mang giá trị tìm ẩn, nội lực vững chắc, gia cố bền bỉ

C. Quy luật tương sinh tương khác của Mệnh Hỏa

Quan hệ tương sinh là mối quan hệ nuôi dưỡng, thúc đẩy và giúp nhau cùng vận động, phát triển, bao gồm:

Mệnh hợp với Mệnh Kim:
– Tương sinh thì hợp:  Mệnh Kim sinh ra bởi Thổ vậy mệnh Kim hợp Mệnh Thổ.

– Cùng mệnh thì hợp:  Lưỡng thổ thành sơn, Lưỡng mộc thành lâm

– Cũng có trường hợp tương khắc cũng tốt cũng hợp (nhưng ít) ví dụ : Mệnh Đại Hải Thủy mà gặp mệnh Thổ là rất tốt, vì nước lớn và nhiều thì có bờ sẽ không bị tràn lan thất thoát. Nhưng gặp Thổ yếu thì không đủ lực mà Thổ lại bị khắc ngược lại.

Tìm hiểu về Ngũ hành tương sinh trong phong thuỷ

Quan hệ tương khắc là mối quan hệ gây ức chế, cản trở nhau để giữ được thế cân bằng, bao gồm:

Mệnh xung khắc với mệnh Kim:
– Tương khắc với mệnh Kim là mệnh Hỏa. (Hỏa thiêu đốt nung chảy Kim).

– Xung mệnh với mệnh: Lưỡng Kim ( Kiếm Phong Kim ) gặp nhau thì khắc nhau.

Mệnh Kim nên mang đồ vật gì?

Kim được bao bọc bởi đất đá , người mệnh Kim nên đeo trang sức làm từ đá, nhất là đá quý. Các loại đá có màu nâu đất, vàng sẫm …

D. Màu sắc tương ứng với Ngũ hành

Mộc: gồm có màu xanh;

Hỏa: gồm có màu đỏ, cam, tím;

Thổ: gồm có màu vàng, nâu đất, nâu nhạt;

Kim: gồm có màu trắng, màu xám, màu ghi;

Thủy: gồm có màu đen, màu xanh nước biển.

Màu sắc không hợp, tương khắc với mệnh kim cần lưu ý.

Xét trên quan hệ Tương khắc trong Ngũ hành: Thì hành này hạn chế gây trở ngại cho hành kia đó là

Thủy khắc Hỏa hay nước dập tắt lửa, nên tránh màu xanh dương hay xanh da trời.

Hỏa khắc Kim, lửa làm chảy kim loại, cần tránh màu đỏ.

Kim khắc Mộc, kim loại cắt được cây, tránh màu trắng.

Mộc khắc Thổ, cây hút chất dinh dưỡng của đất, tránh màu xanh lá cây.

Thổ khắc Thủy, đất ngăn nước, tránh màu vàng.

Từ sự phân tích theo quy luật Ngũ hành về sự tương sinh, tương khắc trên ta có thể lý giải được mạng.

Trường hợp bạn quá thích thú với màu xanh lá cây của hành Mộc thì bạn vẫn có thể sử dụng, vì Kim có thể khắc chế được Mộc (vật dụng làm từ kim loại đốn ngã cây cỏ).

Màu bị khắc

Khắc là khắc chế, màu này kìm hãm không cho màu kia phát triển, lâu ngày bị suy yếu. Mệnh Kim bị khắc bởi mệnh Hỏa vì kim loại khi bị nung nóng trong lò với nhiệt độ cao sẽ tan chảy, do đó người mệnh Kim nên tránh đeo các màu đỏ, hồng, tím của hành Hỏa.

Loại đá phong thuỷ, vòng tay, nhẫn, tỳ hưu ( Vật phẩm phong thuỷ) hợp mệnh kim.

Màu sắc đá phong thủy hợp với mệnh Kim
Vàng nâu (hành Thổ)

Màu vàng nâu là mảu của đất đai màu mỡ. Do đó từ xa xưa, màu vàng đã trở thành biểu tượng của sự cao quý, giàu có. Các đồ vật được sử dụng xung quanh vua chúa, hoàng tộc đều có sự xuất hiện của màu vàng, thể hiện quyền năng bất diệt như mặt trời tối thượng, nhằm thúc tài đẩy vận. Xét về tinh thần, các viên đá vàng được tạc từ nhiều chất đá như Hổ phách, Thạch anh tóc vàng, Thạch anh vàng… giúp tăng sự tự tin, khiến não bộ tư duy theo logic, nâng cao năng lực quản lý và lãnh đạo.

Hồ ly Thạch anh tóc vàng là trợ thủ đắc lực cho người mệnh Kim trên con đường đi tìm một nửa đích thực của đời mình.
Màu trắng (hành Kim)

Từ trước đến nay, màu trắng luôn là biểu tượng của sự thuần khiết, trong trắng, ngây thơ và cả sự nhún nhường. Vì vậy, đá Thạch anh trắng có thể kìm hãm được sự nóng giận, bực bội trong người, giúp tỉnh táo và bình tĩnh trong mọi việc. Giúp bạn sống chậm lại và nhìn mọi việc diễn ra trong cuộc sống một cách sâu sắc hơn.

Trong phong thủy, Tỳ hưu nhất định phải có miệng rộng, mông to thì mới có thể chiêu hút nhiều tài lộc.
Xanh lá (hành Mộc)

Năng lượng màu xanh lá mang lại khiến nhiều người cảm thấy được bảo vệ, yên tâm với cuộc sống ổn định, đồng thời cải thiện các mối quan hệ xã hội lành mạnh. Ứng dụng vào phong thủy, các viên đá màu xanh lá như Cẩm thạch, Thạch anh tóc xanh…  tạo cảm xúc lạc quan, yêu đời, truyền thêm nguồn năng lượng tích cực sang cả người bên cạnh giúp ai cũng vui tươi, cảm thấy cuộc đời đáng sống hơn.

Hoa mẫu đơn là biểu tượng cho sắc đẹp và sự khôn khéo của người mệnh Kim.

Bảng tra cứu màu sắc theo cung mệnh

  Tương Sinh Tương Hợp Khắc Chế Bị Khắc Chế
Kim Vàng đậm, nâu đất Trắng, bạc, vàng nhạt Xanh lục, gỗ nâu Đỏ, hồng, tím
Mộc Đen, xanh lam Xanh lục, gỗ nâu Vàng sậm, nâu đất Trắng, bạc, vàng nhạt
Thủy Trắng, bạc, vàng nhạt Đen, xanh lam Đỏ, hồng, tím Vàng sậm, nâu đất
Hỏa Xanh lục, gỗ nâu Đỏ, hồng, tím Trắng, bạc, vàng nhạt Đen, xanh lam
Thổ Đỏ, hồng, tím Vàng sậm, nâu đất Đen, xanh lam Xanh lục, gỗ nâu

 

Cách chọn vòng tay phong thủy mệnh kim mang lại sức khoẻ tài lộc

Tra cứu thêm thêm cung mệnh  hoả ở hình dưới đây:

NĂM TUỔI CUNG HÀNH
NAM NỮ
1924 Giáp Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim +
1925 Ất Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Kim –
1926 Bính Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa +
1927 Đinh Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Hỏa –
1928 Mậu Thìn Ly: Hỏa Càn: Kim Mộc +
1929 Kỷ Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Mộc –
1930 Canh Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ +
1931 Tân Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Thổ –
1932 NhâmThân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim +
1933 Quý Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim –
1934 GiápTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Hỏa +
1935 Ất Hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa –
1936 Bính Tý Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy +
1937 Đinh Sửu Ly: Hỏa Càn: Kim Thủy –
1938 Mậu Dần Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ +
1939 Kỷ Mão Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ –
1940 Canhthìn Càn: Kim Ly: Hỏa Kim +
1941 Tân Tỵ Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim –
1942 Nhâm Ngọ Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc +
1943 Qúy Mùi Chấn: Mộc Chấn: Mộc Mộc –
1944 GiápThân Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy +
1945 Ất Dậu Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy –
1946 BínhTuất Ly: Hỏa Càn: Kim Thổ +
1947 Đinh hợi Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ –
1948 Mậu Tý Đoài: Kim Cấn: Thổ Hỏa +
1949 Kỷ Sửu Càn: Kim Ly: Hỏa Hỏa –
1950 Canh Dần Khôn: Thổ Khảm: Thủy Mộc +
1951 Tân Mão Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc –
1952 NhâmThìn Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thủy +
1953 Quý Tỵ Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy –
1954 Giáp Ngọ Khảm: Thủy Cấn: Thổ Kim +
1955 Ất Mùi Ly: Hỏa Càn: Kim Kim –
1956 Bính thân Cấn: Thổ Đoài: Kim Hỏa +
1957 Đinh Dậu Đoài: Kim Cấn: Thổ Hỏa –
1958 Mậu Tuất Càn: Kim Ly: Hỏa Mộc +
1959 Kỷ Hợi Khôn: Thổ Khảm: Thủy Mộc –
1960 Canh Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thổ +
1961 Tân Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thổ –
1962 Nhâm Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Kim +
1963 Quý Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Kim –
1964 GiápThìn Ly: Hỏa Càn: Kim Hỏa +
1965 Ất Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Hỏa –
1966 Bính Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Thủy +
1967 Đinh Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Thủy –
1968 Mậu Thân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thổ +
1969 Kỷ Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thổ –
1970 CanhTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Kim +
1971 Tân Hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Kim –
1972 Nhâm Tý Khảm: Thủy Cấn: Thổ Mộc +
1973 Quý Sửu Ly: Hỏa Càn: Kim Mộc –
1974 Giáp Dần Cấn: Thổ Đoài: Kim Thủy +
1975 Ất Mão Đoài: Kim Cấn: Thổ Thủy –
1976 BínhThìn Càn: Kim Ly: Hỏa Thổ +
1977 Đinh Tỵ Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thổ –
1978 Mậu Ngọ Tốn: Mộc Khôn: Thổ Hỏa +
1979 Kỷ Mùi Chấn: Mộc Chấn: Mộc Hỏa –
1980 CanhThân Khôn: Thổ Tốn: Mộc Mộc +
1981 Tân Dậu Khảm: Thủy Cấn: Thổ Mộc –
1982 NhâmTuất Ly: Hỏa Càn: Kim Thủy +
1983 Quý Hợi Cấn: Thổ Đoài: Kim Thủy –
1984 Giáp tý Đoài: Kim Cấn: Thổ Kim +
1985 Ất Sửu Càn: Kim Ly: Hỏa Kim –
1986 Bính Dần Khôn: Thổ Khảm: Thủy Hỏa +
1987 Đinh Mão Tốn: Mộc Khôn: Thổ Hỏa –
1988 Mậu Thìn Chấn: Mộc Chấn: Mộc Mộc +
1989 Kỷ Tỵ Khôn: Thổ Tốn: Mộc Mộc –
1990 Canh Ngọ Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thổ +
1991 Tân Mùi Ly: Hỏa Càn: Kim Thổ –
1992 NhâmThân Cấn: Thổ Đoài: Kim Kim +
1993 Quý Dậu Đoài: Kim Cấn: Thổ Kim –
1994 GiápTuất Càn: Kim Ly: Hỏa Hỏa +
1995 Ất Hợi Khôn: Thổ Khảm: Thủy Hỏa –
1996 Bính Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thủy +
1997 Đinh Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thủy –
1998 Mậu Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thổ +
1999 Kỷ Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thổ –
2000 Canhthìn Ly: Hỏa Càn: Kim Kim +
2001 Tân Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Kim –
2002 Nhâm Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Mộc +
2003 Qúy Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Mộc –
2004 GiápThân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thủy +
2005 Ất Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thủy –
2006 BínhTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thổ +
2007 Đinh hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thổ –
2008 Mậu Tý Khảm: Thủy Cấn: Thổ Hỏa +
2009 Kỷ Sửu Ly: Hỏa Càn: Kim Hỏa –
2010 Canh Dần Cấn: Thổ Đoài: Kim Mộc +
2011 Tân Mão Đoài: Kim Cấn: Thổ Mộc –
2012 NhâmThìn Càn: Kim Ly: Hỏa Thủy +
2013 Quý Tỵ Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thủy –
2014 Giáp Ngọ Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim +
2015 Ất Mùi Chấn: Mộc Chấn: Mộc Kim –
2016 Bínhthân Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa +
2017 Đinh Dậu Khảm: Thủy Cấn: Thổ Hỏa –
2018 Mậu Tuất Ly: Hỏa Càn: Kim Mộc +
2019 Kỷ Hợi Cấn: Thổ Đoài: Kim Mộc –
2020 Canh Tý Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ +
2021 Tân Sửu Càn: Kim Ly: Hỏa Thổ –
2022 Nhâm Dần Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim +
2023 Quý Mão Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim –
2024 GiápThìn Chấn: Mộc Chấn: Mộc Hỏa +
2025 Ất Tỵ Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa –
2026 Bính Ngọ Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy +
2027 Đinh Mùi Ly: Hỏa Càn: Kim Thủy –
2028 Mậu Thân Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ +
2029 Kỷ Dậu Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ –
2030 CanhTuất Càn: Kim Ly: Hỏa Kim +
2031 Tân Hợi Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim –
2032 Nhâm Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc +
2033 Quý Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Mộc –
2034 Giáp Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy +
2035 Ất Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy –
2036 BínhThìn Ly: Hỏa Càn: Kim Thổ +
2037 Đinh Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ –
2038 Mậu Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Hỏa +
2039 Kỷ Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Hỏa –
2040 CanhThân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Mộc +
2041 Tân Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc –
2042 NhâmTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thủy +
2043 Quý Hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy –

Chúc bạn thật nhiều sức khỏe!!!!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

------------