Vật liệu xây dựng

Quy Cách & Kích Thước Xà Gồ C Đạt Chuẩn Kỹ Thuật

tai xuong 6 - Quy Cách & Kích Thước Xà Gồ C Đạt Chuẩn Kỹ Thuật

Xà gồ C là loại vật liệu thiết yếu và càng ngày càng giữ vai trò quan trọng trong xây dựng và hầu hết các ngành công nghiệp khác. Vậy xà gồ C là gì? Sở hữu những loại nào với ưu điểm gì và ứng dụng như thế nào? Quy cách, kích thước, trọng lượng ra sao…?

Hãy cùng chúng tôi giải đáp những nghi vấn trên qua bài viết dưới đây!

Tìm hiểu qua về xà gồ chữ C

Xà gồ C là nguyên vật liệu được người dùng chọn lựa và ứng dụng khá nhiều nhất trong những dự án xây dựng quy mô lớn. Bao gồm 2 loại chính là xà gồ mạ kẽm và xà gồ đen. Những sản phẩm đạt chất lượng tiêu chuẩn cao, được phân phối trên nền thép cường độ cao G350-450mpa và độ phủ kẽm là Z120-275g/m2 .

Sản phẩm có tất cả quy cách khác nhau để các bạn thuận tiện lựa chọn sao cho phù hợp nhất với từng Dự án.

Kích thước và quy cách của xà gồ C

Xà gồ C sở hữu các quy cách và kích thước khác nhau để quý độc giả tha hồ chọn. Sản phẩm có chiều cao thiết diện thông dụng là 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300mm, với sự tương ứng sở hữu độ cao của hai cạnh là 30, 40, 45, 50, 65, 75mm và chiều dày từ 1,5mm đến 3,5mm. Điều này giúp giải quyết được đầy đủ mọi yêu cầu về khẩu độ và những thiết kế của công trình.

xa go c2 400x400 - Quy Cách & Kích Thước Xà Gồ C Đạt Chuẩn Kỹ Thuật

Cách tính khối lượng xà gồ C

Để giúp các bạn hình dung rõ và chính xác về cách tính khối lượng và quy cách xà gồ C, chúng tôi xin cung cấp bảng sau:

bang tra trong luong xa go c1 400x205 - Quy Cách & Kích Thước Xà Gồ C Đạt Chuẩn Kỹ Thuật

Những ưu điểm của xà gồ C

+ Sản phẩm được phân phối trên dây chuyền mạ NOF nên mang lại tính thẩm mỹ cao và khả năng chống ăn mòn, rỉ sét tốt.

+ Không cần sơn chống rỉ nên tiết kiệm được mức giá bảo trì.

+ Lắp đặt đơn giản, thuận tiện, giá tiền đầu tư phải chăng.

+ Có các kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp với đông đảo những khẩu độ và mẫu mã công trình

+ Khả năng vượt nhịp lớn do được cung cấp cường độ cao 450Mpa nhưng vẫn đảm bảo độ võng trong khuôn khổ cho phép.

+ Sở hữu phụ kiện đồng bộ, có khả năng làm sạch bề mặt tiện lợi và an toàn thân thiện với người tiêu dùng.

Đặc điểm và tính ứng dụng của xà gồ C

Xà gồ C mạ kẽm được phân phối theo tiêu chuẩn của Nhật Bản, Châu Âu. Có nguyên liệu là thép cường độ cao G350 – 450mpa, được phủ 1 lớp kẽm Z120 – 275(g/m2). Xà gồ C mạ kẽm đục lỗ cán gân theo yêu cầu bản vẽ và từng loại công trình nên dễ dàng lắp đặt.

Xà gồ C mạ kẽm mang khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét. Chịu được tác động lớn từ môi trường. Giá bán cung ứng hợp lý, thi công, lắp đặt và bảo trì tiện lợi. Có khả năng vượt nhịp lớn mà không bị võng trong giai đoạn sử dụng,…

xa go c 400x223 - Quy Cách & Kích Thước Xà Gồ C Đạt Chuẩn Kỹ Thuật

Chính vì những ưu điểm vượt trội mà xà gồ C mạ kẽm được tiêu dùng nhiều trong những dự án lớn và nhỏ. Ứng dụng trong làm khung, vì kèo cho các nhà xưởng, làm đòn tay thép cho gác đúc,…

Sản phẩm xà gồ C thích hợp dành cho sườn, kèo thép, đòn tay cho các công trình nhà xưởng sở hữu sự thẩm mỹ, cứng cáp và dai sức.

Phân loại xà gồ C

Loại xà gồ C đen

Xà gồ chữ C đen là loại xà gồ được sản xuất từ loại thép có cường độ cao trong khoảng 350 mpa đến 450 mpa, được dùng trong xây dựng những nhà xưởng, kho, công nghiệp, sở hữu nhiều kích thước, lỗ đột theo yêu cầu của khách hàng

Loại xà gồ C mạ kẽm

Xà gồ C kẽm là loại xà gồ mang trọng lượng nhẹ (giảm trọng lượng vì kèo mái), mang khả năng chịu lực cao, chiều dài có thể cắt theo đề nghị của quý khách, khoan lỗ theo ý muốn, thuận tiện thi công, bảo trì trong thi công lắp ráp nhà xưởng, nhà dân dụng …

Bảng báo giá xà gồ C mới nhất 2022

Kientrucvietnam.vn xin gửi đến khách hàng bảng báo giá xà gồ C mạ kẽm mới nhất để người mua tham khảo.

  • Kích thước: trong khoảng 80 x 40 mm đến 250 x 65 mm
  • Độ dày: từ 1,5 ly tới 2,9 ly
Quy cách  1,50 ly 1.8 ly 2.0 ly 2.4 ly 2.9 ly
C (80 x 40) 31.000 37.000 40.500
C (100 x 50) 39.000 46.000 51.000 68.000 91.629
C (125 x 50) 43.000 50.500 56.000 74.500 101.589
C (150 x 50) 49.000 57.500 64.000 84.500 111.549
C (150 x 65) 58.500 70.000 77.000 96.000 123.500
C (180 x 50) 54.500 65.000 72.000 96.000 123.500
C (180 x 65) 63.500 76.000 84.000 104.000 135.452
C (200 x50) 58.500 70.000 77.000 101.000 131.468
C (200 x 65) 67.500 80.500 90.000 110.500 143.420
C (250 x 50) 85.500 95.000 117.500 151.387
C (250 x 65) 103.000 127.500 163.339

*Lưu ý báo giá xà gồ C trên:

  • Giá xà gồ C trên đã bao gồm 10% VAT
  • Giá xà gồ c mạ kẽm trên là bảng giá chung để tham khảo bởi đơn giá còn phụ thuộc vào đơn hàng: số lượng, quy cách, vị trí giao hàng …

Lời kết

Hy vọng bài viết trên đã cung cấp đến quý độc giả những thông tin bổ ích về xà gồ C!

5/5 - (1 bình chọn)

Có thể bạn quan tâm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *