Tổng hợp

Top +100 Hình Nền Màu Đen Đẹp Chất Lượng Free HD Download

hinh nen mau den - Top +100 Hình Nền Màu Đen Đẹp Chất Lượng Free HD Download

Top +100 Hình Nền Màu Đen Đẹp Chất Lượng Free HD Download. Việt Architect Group tổng hợp Top +100 Hình Nền Màu Đen Đẹp Chất Lượng Free HD Download. Các bạn tham khảo nhé.  Bộ sưu tập những hình nền và hình nền hàng đầu có sẵn để tải xuống miễn phí.

Chúng tôi hy vọng bạn thích bộ sưu tập hình ảnh HD ngày càng tăng của chúng tôi để sử dụng làm hình nền hoặc màn hình chính cho điện thoại thông minh hoặc máy tính của bạn.

Vui lòng liên hệ với chúng tôi nếu bạn muốn xuất bản Hình nền gì trên trang web của chúng tôi.

Z MIvd KLcCaKJH1agXfTnnHWFFU419piyWh6Gi oxAM6lbFWQn9JxiWsP1S91kyOW9IJEyXGenHWLPvSBTWmfHbMxdbDSU8YtEOrS DRBVbbtOZauM38QQ9NaMfUlPMDVqPxdjb - Top +100 Hình Nền Màu Đen Đẹp Chất Lượng Free HD Download
uCNzrRXrynkaBpTTwKopmDJAj7TgzynQd6FfT0 QQMmVNRi9r71YFWz0voVIewlmyVXWThLXx4KdLMQPdMJNgIzUDrOmiCxMuLe enLJtIEskt75Wmt0adzEeIKni 1YJxj1GvQq - Top +100 Hình Nền Màu Đen Đẹp Chất Lượng Free HD Download
N2hoh8qQJyrK3 8885fILRTH5bg1kaw7idntuTqu0AACDeK342bIOZiYytVHq7dyKRUxtNPDxH6dz2UhwFF Ct pSW47tsekk3 9ekYwTuqT b8TRGe1WVBFyD79L680SKePzVjl - Top +100 Hình Nền Màu Đen Đẹp Chất Lượng Free HD Download
7558gZ99REqs8eY NoWrSMRZyeSmqoR1M4EQmRHXfyfL1EoDwMvYp9Ljn8Zx6AYhT92Z2rMPh2Q55RwCsaOQ5CNHajbl689vrc0tC1ZSufb2C0fh6hPc0y7SqesvoIr5wdwpKqRb - Top +100 Hình Nền Màu Đen Đẹp Chất Lượng Free HD Download
YJJCUAxZo3 boPd6CilWr8rJ9pJ9C7XDJPOeph1CjukqitwTFxFchoQF9DjYGGCuZG F9W2w824kqECs891BlDTY9LyF kPPro0dDF2A1Lj7FpOBC3ngY4DpcL8GCE1qzAGlhBGi - Top +100 Hình Nền Màu Đen Đẹp Chất Lượng Free HD Download
ACytTNedMg1GG4e 9nYbhNJm9SJxpeHoWaLuZmGD4AilR9UtSQi9OTLkSHqo qq2hYsINQ4L8gQY2XtIMm1ZtCTOCiNHCV7USO65jQXquYeF7wDOGuNZnMSiC5iC ozgsd7Obl0r - Top +100 Hình Nền Màu Đen Đẹp Chất Lượng Free HD Download
4D rs xRIO3nhzOUqGji9LtJVTGNOcQSAqRe2OUkbB0wcxbvgLtIPneMsPvEGdjRWl70DK0bk0H0y2Ko3Odlq92u0OJMDJs7QP Od9SaiHxgxWmbVM6M2E9uwi8CDwMsmJi2Yyl0 - Top +100 Hình Nền Màu Đen Đẹp Chất Lượng Free HD Download
alsZYTQkl2r8rcQbpT02S5D8uAIiKKwl3jzYe O5p55OC5QdSye8oVZxazTn tNDSXI VJCKwV4u72yU7AYPXlKMlG8WAYuiUOHAlxwJAJi86ikffpoBxTJAYbWwt rXudwtxl9q - Top +100 Hình Nền Màu Đen Đẹp Chất Lượng Free HD Download

1. “HÌNH NỀN” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Background /ˈbæk.ɡraʊnd/ (danh từ)

Wallpaper /ˈwɔːlˌpeɪpə/ (danh từ)                      

Định nghĩa:

Trong lĩnh vực tin học máy tính về các thiết bị truyền thông di động, hình nền là một hình ảnh đặc biệt được sử dụng làm phông nền của giao diện đồ họa trên màn hình máy tính hay những thiết bị di động. Nó thường hiện ra ở màn hình nền trong khi đối với một điện thoại di động thường, nó thường là nền cho màn hình ‘chính’ hoặc màn hình ‘khoá’ . Mặc dù hầu hết các thiết bị đi kèm với một hình ảnh mặc định, người dùng thường có thể lựa chọn thay đổi tập tin theo ý thích của họ.

Loại từ trong Tiếng Anh

Đây là một danh từ số ít và đếm được và là từ ngữ được dùng nhiều trong lĩnh vực máy tính và đồ họa.

Có thể sử dụng dễ dàng và kết hợp với nhiều từ ngữ, cấu trúc khác như danh từ, tính từ, động từ trong Tiếng Anh .

“Hình nền” trong tiếng anh cũng tương tự như nhiều danh từ khác có thể đứng nhiều vị trí trong câu mệnh đề.

  • You use wallpapers about animals, so I guess you are an animal and nature lover.
  • Bạn sử dụng hình nền về những loài động vật nên tôi đoán bạn là một người rất yêu thích động vật và thiên nhiên.
  • The most prominent and distinctive default desktop wallpaper for Windows, portable media devices, is a steppe grassland in Mongolia, the Mediterranean Sea.
  • Một hình nền máy tính nổi bật và đặc biệt nhất mặc định của Windows,các máy tính thiết bị truyền thông di động, là một đồng cỏ thảo nguyên ở Mông Cổ, vùng biển địa trung hải.

2. CÁCH SỬ DỤNG DANH TỪ “HÌNH NỀN” TRONG NHỮNG TRƯỜNG HỢP TIẾNG ANH:

Danh từ “hình nền” được sử dụng có thể nói đến giấy dán lên tường phòng để trang trí, những mẫu hoặc hình ảnh mà bạn lấy làm nền trên màn hình máy tính.

  • MI has produced more than 60 designs for different fabrics and backgrounds, which has influenced the scores of other designers.
  • MI đã sản xuất hơn 60 mẫu thiết kế cho vải và hình nền khác nhau, điều này đã ảnh hưởng đến điểm số của các nhà thiết kế khác.
  • In the first hotels, I note that the wallpaper emphasizes the highlight despite a strict geometric pattern, but is upside down.
  • Trong những khách sạn đầu tiên, tôi lưu ý rằng hình nền nhấn mạnh điểm nổi bật mặc dù có một mô hình hình học nghiêm ngặt, nhưng bị lộn ngược.
  • If you want to use textured backgrounds, design with layers of patterns.
  • Nếu bạn muốn sử dụng hình nền họa tiết, hãy thiết kế với các lớp hoa văn.

Danh từ để mô tả về những thứ có thể nhìn thấy đằng sau những thứ chính hoặc con người trong một bức tranh:

  • The small silhouette standing in front of a field of peonies that you can see in the background of the photo is me.
  • Hình bóng nhỏ đứng trước một cánh đồng hoa mẫu đơn mà bạn có thể nhìn thấy trong hình nền của bức ảnh là tôi.
  • He took pictures of her with lots of different backgrounds.
  • Anh ấy đã chụp ảnh cô ấy với rất nhiều hình nền đa dạng khác nhau.
  • The black text really stands out against that white background.
  • Chữ màu đen thực sự nổi bật trên hình nền màu trắng đó.

3. NHỮNG CỤM TỪ VỀ DANH TỪ “HÌNH NỀN” TRONG TIẾNG ANH:

hình nền trong Tiếng Anh

Cụm từ Tiếng AnhNghĩa Tiếng Việt
ethnic backgroundhìnhnền dân tộc
cultural backgroundhình nền tảng văn hóa
religious backgroundhình nền tôn giáo
privileged backgroundhình nền đặc quyền
wealthy backgroundhình nền giàu có
background informationthông tin hình nền
educational backgroundhình nền giao dục
professional backgroundhình nền chuyên nghiệp
economics backgroundhình nền kinh tế
science backgroundhình nền khoa học
background characteristicsđặc điểm hình nền
background knowledgekiến thức hình nền
background noisetiếng ồn hình nền
background reportbáo cáo hình nền
background starngôi sao hình nền
background variablebiến hình nền
brief backgroundtóm tắt hình nền
cosmic background radiationbức xạ hình nền vũ trụ
criminal backgroundhình nền tội phạm
cultural backgroundhình nền văn hóa
different backgroundhình nền khác nhau
disadvantaged backgroundhình nền khó khăn
diverse backgroundhình nền đa dạng
educational backgroundhình nền tảng giao dục
extensive backgroundhình nền rộng rãi
genetic backgroundhình nền di truyền
historical backgroundhình nền lịch sử
humble backgroundhình nền khiêm tốn
linguistic backgroundhình nền ngôn ngữ
middle class backgroundhình nền của tầng lớp trung lưu
modest backgroundhình nền khiêm tốn
musical backgroundhình nền âm nhạc
neutral backgroundhình nền trung tính
privileged backgroundhình nền đặc quyền
religious backgroundhình nền tôn giáo
rural backgroundhình nền nông thôn
similar backgroundhình nền tương tự
socioeconomic backgroundhình nền kinh tế xã hội
solid backgroundhình nền vững chắc

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT