Tại Đà Nẵng, chúng tôi là công ty kiến trúc cung cấp dịch vụ thiết kế, xây dựng, nội thất. Và sửa chữa nhà ở Hoà Vang.Với đội ngũ kiến trúc sư,kỹ sư giầu kinh nghiệm,triển khai việc sửa chữa nhanh đúng tiến độ, giá rẻ. Hòa Vang là một huyện ngoại thành thuộc thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Huyện Hòa Vang có 11 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, bao gồm 11 xã: Hòa Bắc, Hòa Châu, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Nhơn, Hòa Ninh, Hòa Phong (huyện lỵ), Hòa Phú, Hòa Phước, Hòa Sơn, Hòa Tiến.
>> Xem thêm: Thiết kế nhà Đà Nẵng đẹp
Dịch vụ sửa chữa nhà ở huyện Hoà Vang. Việt Architect cung cấp dịch vụ sửa chữa nhà chuyên nghiệp đẹp chỉnh chu. Thợ Lành Nghề. Với đội thợ có tay nghề cao chuyên nghiệp, giá cả cạnh tranh làm việc có trách nhiệm. Thi công sửa chữa nhà tại Hà Nội, Cam kết đảm bảo Chất lượng – Tiến độ. +Tư vấn khảo sát Miễn Phí. + Tư vấn hỗ trợ 24/7. + Giá thành cạnh tranh. + Đúng Chất lượng sp. + Đúng Đơn giá.
Lợi thế khi thực hiện sửa chữa cải tạo nhà của chúng tôi là:
– Có đội ngũ kiến trúc sư, kỹ sư có thể đánh giá, khảo sát hiện trạng và đưa ra những phương án cải tạo tốt nhất, nhanh nhất và đẹp nhất, tiết kiệm chi phí cho chủ đầu tư.
– Chúng tôi có đội ngũ thợ chuyên thực hiện việc cải tại sửa chữa nhà.
– Chúng tôi có đội ngũ thợ sơn nhà chuyên nghiệp, và giá vật liệu tốt nhất.
– Hỗ trợ việc xin cấp phép cải tạo xây dựng.
Bảng báo giá cải tạo sửa chữa nhà trọn gói
| TT | TÊN CÁC CÔNG TÁC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ | ĐV | ĐƠN GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở | |||||
| Vật liệu thô | Nhân công | Tổng cộng | ||||||
| CÔNG TÁC – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 1: ĐẬP PHÁ – THÁO DỠ | ||||||||
| 1 | Đập phá bê tông | m2 | 550.000 | 550.000 | ||||
| 2 | Đập tường gạch 110, tường 220 nhân hệ số 1.8 | m2 | 170.000 | 170.000 | ||||
| 3 | Đục gạch nền cũ | m2 | 60.000 | 60.000 | ||||
| 4 | Đục gạch ốp tường | m2 | 65.000 | 65.000 | ||||
| 5 | Tháo dỡ mái ngói | m2 | 75.000 | 75.000 | ||||
| 6 | Dóc tường nhà vệ sinh | m2 | 60.000 | 60.000 | ||||
| 7 | Dóc tường nhà cũ | m2 | 55.000 | 55.000 | ||||
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | m2 | 65.000 | 65.000 | ||||
| 9 | Đào đất | m3 | 280.000 | 280.000 | ||||
| 10 | Nâng nền | m2 | 90.000 – 150.000 | 80.000 | 230.000 | |||
| Bảng báo giá chi tiết đập phá, phá tháo dỡ nhà công trình xem chi tiết TẠI ĐÂY. | ||||||||
| CÔNG TÁC – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 2: BÊ TÔNG | ||||||||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4*6 | m3 | 420.000 | 430.000 | 850.000 | |||
| 2 | Bê tông nền đá 1*2 mác 200 | m3 | 1.400.000 | 450.000 | 1.850.000 | |||
| 3 | Bê tông cột, dầm, sàn đá 1*2 mác 300 | m3 | 1.450.000 | 1.500.000 | 2.950.000 | |||
| 4 | Ván khuôn | m2 | 95.000 | 105.000 | 200.000 | |||
| 5 | Thép ( khối lượng lớn 16.000đ/kg) | kg | 18.000 | 9.000 | 27.000 | |||
| 6 | Gia cốt pha, đan sắt đổ bê tông cốt thép, xây trát hoàn thiện cầu thang | m2 | 950.000 | 1.450.000 | 2.400.000 | |||
| CÔNG TÁC – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 3: XÂY + TRÁT ( TÔ TƯỜNG) | ||||||||
| 1 | Xây tường 110mm gạch ống | m2 | 165.000 | 85.000 | 250.000 | |||
| 2 | Xây tường 220mm gạch ống | m2 | 324.000 | 160.000 | 484.000 | |||
| 3 | Xây tường 110mm gạch đặc | m2 | 175.000 | 90.000 | 265.000 | |||
| 4 | Xây tường 220mm gạch đặc | m2 | 350.000 | 180.000 | 530.000 | |||
| 5 | Trát tường (trong nhà) | m2 | 65.000 | 75.000 | 140.000 | |||
| 6 | Trát tường (ngoài nhà) | m2 | 65.000 | 90.000 | 155.000 | |||
| CÔNG TÁC – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 4: ỐP + LÁT GẠCH | ||||||||
| 1 | Láng nền ( Cán vữa nền nhà) chiều dày 2 – 4 cm | m2 | 35.000 | 45.000 | 80.000 | |||
| 2 | Láng nền ( Cán vữa nền nhà) chiều dày 5 – 10cm | m2 | 70.000 | 65.000 | 135.000 | |||
| 3 | Lát gạch ( chưa bao gồm vật tư gạch) | m2 | 15.000 | 95.000 | 110.000 | |||
| 4 | ốp gạch tường, nhà vệ sinh (chưa bao gồm vật tư gạch lát) | m2 | 15.000 | 85.000 | 100.000 | |||
| 5 | Ốp gạch chân tường nhà ốp nổi ( ốp chìm nhân hệ số 1.5) | md | 10.000 | 30.000 | 40.000 | |||
| CÔNG TÁC – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 5: CHỐNG THẤM SÀN, MÁI, NHÀ VỆ SINH | ||||||||
| Bảng báo giá chống thấm sàn, tường, mái, ban công, bể, nhà vệ sinh Xem TẠI ĐÂY | ||||||||
| CÔNG TÁC – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 6: LỢP MÁI | ||||||||
| 1 | Lợp mái ngói | m2 | 145.000 | 145.000 | ||||
| 2 | Lợp mái tôn | m2 | 90.000 | 90.000 | ||||
| CÔNG TÁC – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 7: CƠI NỚI SÀN SẮT I, NHÀ KHUNG SẮT MÁI TÔN | ||||||||
| 1 | Cơi nới sàn I (Phụ thuộc vào yêu cầu Vật Liệu) ( Tư vấn thiết kế, nhà khung sắt mái tôn Xem TẠI ĐÂY) | m2 | 1.100.000 -:- 1.350.000 | 450.000 -:- 850.000 | 1.550.000 – 2.200.000 | |||
| 2 | Bảng báo giá chi tiết làm nhà khung sắt, mái tôn Xem Chi tiết TẠI ĐÂY | |||||||
| 3 | Cửa sắt, hoa sắt chuồng cọp | Liên hệ trực tiếp ( Tính theo kg hoặc m2) | ||||||
| CÔNG TÁC – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 8: NHÂN CÔNG THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC | ||||||||
| 1 | Nhân công thi công điện | m2 Sàn | 85.000 -:- 165.000 | 85.000 -:- 165.000 | ||||
| 2 | Nhân công thi công nước ( Tính theo phòng vệ sinh, phòng bếp tính bằng ½ phòng vệ sinh) | Phòng | 2.300.000 -:- 2.900.000 | 2.300.000 -:- 2.900.000 | ||||
| CÔNG TÁC – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 9: SƠN NHÀ, SƠN TƯỜNG ( SƠN NƯỚC + SƠN DẦU) | ||||||||
| 1 | Sơn nội thất trong nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 8.000 -:- 12.000 | 8.000 -:- 12.000 | ||||
| 2 | Sơn ngoại thất ngoài nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 16.000 -:- 22.000 | 16.000 -:- 22.000 | ||||
| 3 | Nếu bả Matit công thêm 20.000 -:- 25.000 đ/ m2 | |||||||
| 4 | Bảng báo giá chi tiết sơn nhà, sơn tường Xem TẠI ĐÂY | |||||||
| CÔNG TÁC – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 10: TRẦN – VÁCH THẠCH CAO | ||||||||
| 1 | Trần thả khung xương Hà Nội | m2 | 145.000 – 155.000 | |||||
| 2 | Trần thả khung xương Vĩnh Tường | m2 | 160.000 – 170.000 | |||||
| 3 | Trần chìm khung xương Hà Nội tấm Thái Lan | m2 | 175.000 – 185.000 | |||||
| 4 | Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan | m2 | 18.000 – 190.000 | |||||
| 5 | Trần chìm khung xương Hà Nội tấm chống ẩm | m2 | 185.000 – 195.000 | |||||
| 6 | Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm chống ẩm | m2 | 195.000 – 215.000 | |||||
| 7 | Vách thạch cao 1 mặt khung xương Hà Nội tấm Thái Lan | m2 | 175.000 – 185.000 | |||||
| 8 | Vách thạch cao 1 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan | m2 | 185.000 – 195.000 | |||||
| 9 | Vách thạch cao 2 mặt khung xương Hà Nội tấm Thái Lan | m2 | 215.000 – 225.000 | |||||
| 10 | Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan | m2 | 235.000 – 255.000 | |||||
| Bảng báo giá chi tiết thi công trần, vách thạch cao xem chi tiết TẠI ĐÂY. | ||||||||
| CÔNG TÁC – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 11: THI CÔNG NỘI THẤT | ||||||||
| 1 | Cửa + Vách: Khung nhôm kính | m2 | Liên hệ trực tiếp | |||||
| 2 | Tủ bếp | m dài | Liên hệ trực tiếp | |||||
| 3 | Giấy dán tường | m2 | Liên hệ trực tiếp | |||||
| 4 | Cửa lưới chống muỗi | m2 | Liên hệ trực tiếp | |||||
Ghi chú:
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT.
- Đơn giá trên đối với những công trình có khối lượng lớn, mặt bằng thi công thuận lợi, có thể chuyển vật tư bằng xe tải, trong trường hợp công trình nhà trong ngõ hẽm, ngõ sâu, khu vực chợ, công trình có khối lượng nhỏ chúng tôi sẽ khảo sát công trình cụ thể và báo giá riêng.
- Đơn giá sửa nhà chính xác hơn khi gia chủ và công ty thống nhất chủng loại vật tư, biện pháp thi công, khảo sát hiện trường thực tế.
Với phương châm “Ngôi nhà của bạn – Niềm vui của chúng tôi”, Sự hài lòng của khách hàng là mục tiêu hàng đầu của chúng tôi.
Công việc sửa chữa, xử lý sự cố, cơi nới, cải tạo nhà thường phức tạp hơn nhiều so với công việc xây mới, các yếu tố kỹ thuật của công trình hiện tại, triển khai trong điều kiện khó khăn… làm nhiều gia chủ phiền lòng. Dịch vụ sửa chữa xây dựng chuyên nghiệp của chúng tôi là một giải pháp toàn diện, hiệu quả giúp mọi gia chủ giải quyết vấn đề này.
Ngoài ra chúng tôi có thể hỗ trợ quý khách hàng về tư vấn phong thuỷ, tư vấn nội thất và tranh trí vẽ tranh tường tại Đà Nẵng, tranh treo tường….
Hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được sự tư vấn tốt nhất!
Tham khảo quy trình làm việc và kinh nghiệm tại link: Sửa chữa nhà – Dịch vụ sửa chữa nhà


