Định nghĩa outfit
Định nghĩa danh từ outfit: trang phục trong Từ điển Người học Nâng cao của Oxford
outfit: trang phục / danh từ / ˈAʊtfɪt / / ˈAʊtfɪt /
outfit [đếm được] một bộ quần áo mà bạn mặc cùng nhau, đặc biệt là cho một dịp hoặc mục đích cụ thểCô ấy đang mặc một bộ đồ mới đắt tiền.
trang phục cưới
trang phục cao bồi / siêu nhân (= bộ mà bạn mặc để mua vui để trông giống kiểu người được đề cập)
[đếm được + động từ số ít hoặc số nhiều] (không chính thức) một nhóm người làm việc cùng nhau như một tổ chức, doanh nghiệp, đội, v.v.trang phục nghiên cứu thị trường
Đây là album thứ tư của trang phục rock hàng đầu.
[đếm được] một bộ thiết bị mà bạn cần cho một mục đích cụ thểtrang phục sửa xe đạp
outfit (Trang phục) hay y phục là những đồ để mặc như quần, áo, váy,… để đội như mũ, nón, khăn,… và để đi như giày, dép, ủng,… Ngoài ra, trang phục còn có thể thêm thắt lưng, găng tay, đồ trang sức,… Chức năng cơ bản nhất của trang phục là bảo vệ thân thể. Tiếp đó, trang phục cũng có chức năng thẩm mỹ, làm đẹp cho con người.
Vì những khác biệt văn hóa, trang phục của từng quốc gia, địa phương có những điểm khác nhau. Lý do xuất phát từ những khác biệt về lịch sử, trình độ văn minh, kinh tế, địa lý, khí hậu, tín ngưỡng, phong tục, tập quán… Trang phục cũng là thứ có thể giúp nhận biết đẳng cấp, giai cấp của người mặc.
Trang phục có thể chia thành nhiều loại:
Lễ phục
Trang phục truyền thống (như áo dài là trang phục truyền thống của người Việt)
Trang phục dân tộc
Trang phục thể thao
Trang phục tôn giáo
Trang phục lễ hội
Trang phục sân khấu
Trang phục trẻ em
Quân phục
Trang phục công an
Trang phục theo mùa (như trang phục mùa đông, trang phục mùa hè,…)
Trang phục công sở (như đồng phục,…)
Trang phục đi biển.

