------------------------- --------

Người mệnh kim hợp màu gì, khắc với màu gì ?

menh kim - Người mệnh kim hợp màu gì, khắc với màu gì ?

Mệnh kim hợp màu gì ? mạng kim hợp với màu gì ? Cùng Việt Architect tìm hiểu về màu sắc hợp mệnh, ứng dụng hợp với tuổi trong việc bố trí, trang trí màu sắc ngôi nhà như sơn nhà, lựa chọn đồ hợp phong thuỷ, mang lại tài lộc và may mắn.

Phong thủy mệnh kim chi tiết về năm sinh, quy luật âm dương ngũ hành, màu sắc tương sinh, tương hợp để mang lại sức khỏe, may mắn và phát đạt.

Xem thêm các bài viết

Mệnh mộc hợp và khắc màu gì ?

Mệnh hoả hợp và khắc màu gì ?

Mệnh thổ hợp và khắc màu gì ?

Mệnh thuỷ hợp và khắc màu gì ?

Mênh kim hợp màu sắc:
 
Tổng hợp kiến thức phong thủy cho người mệnh kim và một số gợi ý cho người mệnh Hỏa trang trí nhà cửa cho theo chuẩn phong thủy.
 
menh kim - Người mệnh kim hợp màu gì, khắc với màu gì ?
 
Theo thuyết ngũ hành tương sinh
                         
  Hỏa => Thổ => Kim => Thủy => Mộc => Hỏa.
Trong ngũ hành tương khắc
                          
 
Mộc --> Thổ --> Thủy --> Hỏa --> Kim --> Mộc

A. Tuổi những người mệnh kim:

Tuổi Nhâm Thân sinh năm 1932, 1992
Tuổi Ất Mùi sinh năm 1955, 2015
Tuổi Giáp Tý sinh năm 1984, 1924
Tuổi Quý Dậu sinh năm 1933, 1993
Tuổi Nhâm Dần sinh năm 1962, 2022
Tuổi Ất Sửu sinh năm 1985, 1925
Tuổi Canh Thìn sinh năm 1940, 2000
Tuổi Quý Mão sinh năm 1963, 2023
Tuổi Tân Tỵ sinh năm 1941, 2001
Tuổi Canh Tuất sinh năm 1970, 2030
Tuổi Giáp Ngọ sinh năm 1954, 2014
Tuổi Tân Hợi sinh năm 1971, 2031

B. Đặc điểm chung của người mệnh kim

Hành Kim chỉ về mùa Thu và sức mạnh. Đại diện cho thể rắn và khả năng chứa đựng. Mặt khác, Kim còn là vật dẫn. Khi tích cực, Kim là sự truyền đạt thông tin, ý tưởng sắc sảo và sự công minh. Khi tiêu cực, Kim có thể là sự hủy hoại, là hiểm họa và phiền muộn. Kim có thể là một món hàng xinh xắn và quý giá mà cũng có thể là đao kiếm. Màu sắc đặc trưng của Kim là vàng đồng hoặc trắng bạc. Kim còn là biểu tượng chân khí, hư âm, chi môn, và sắc thái. Thuộc tính Kim thường mang giá trị tìm ẩn, nội lực vững chắc, gia cố bền bỉ

C. Quy luật tương sinh tương khác của Mệnh Hỏa

Quan hệ tương sinh là mối quan hệ nuôi dưỡng, thúc đẩy và giúp nhau cùng vận động, phát triển, bao gồm:

Mệnh hợp với Mệnh Kim:
– Tương sinh thì hợp:  Mệnh Kim sinh ra bởi Thổ vậy mệnh Kim hợp Mệnh Thổ.

– Cùng mệnh thì hợp:  Lưỡng thổ thành sơn, Lưỡng mộc thành lâm

– Cũng có trường hợp tương khắc cũng tốt cũng hợp (nhưng ít) ví dụ : Mệnh Đại Hải Thủy mà gặp mệnh Thổ là rất tốt, vì nước lớn và nhiều thì có bờ sẽ không bị tràn lan thất thoát. Nhưng gặp Thổ yếu thì không đủ lực mà Thổ lại bị khắc ngược lại.

Tìm hiểu về Ngũ hành tương sinh trong phong thuỷ

Quan hệ tương khắc là mối quan hệ gây ức chế, cản trở nhau để giữ được thế cân bằng, bao gồm:

Mệnh xung khắc với mệnh Kim:
– Tương khắc với mệnh Kim là mệnh Hỏa. (Hỏa thiêu đốt nung chảy Kim).

– Xung mệnh với mệnh: Lưỡng Kim ( Kiếm Phong Kim ) gặp nhau thì khắc nhau.

Mệnh Kim nên mang đồ vật gì?

Kim được bao bọc bởi đất đá , người mệnh Kim nên đeo trang sức làm từ đá, nhất là đá quý. Các loại đá có màu nâu đất, vàng sẫm …

D. Màu sắc tương ứng với Ngũ hành

Mộc: gồm có màu xanh;

Hỏa: gồm có màu đỏ, cam, tím;

Thổ: gồm có màu vàng, nâu đất, nâu nhạt;

Kim: gồm có màu trắng, màu xám, màu ghi;

Thủy: gồm có màu đen, màu xanh nước biển.

Màu sắc không hợp, tương khắc với mệnh kim cần lưu ý.

Xét trên quan hệ Tương khắc trong Ngũ hành: Thì hành này hạn chế gây trở ngại cho hành kia đó là

Thủy khắc Hỏa hay nước dập tắt lửa, nên tránh màu xanh dương hay xanh da trời.

Hỏa khắc Kim, lửa làm chảy kim loại, cần tránh màu đỏ.

Kim khắc Mộc, kim loại cắt được cây, tránh màu trắng.

Mộc khắc Thổ, cây hút chất dinh dưỡng của đất, tránh màu xanh lá cây.

Thổ khắc Thủy, đất ngăn nước, tránh màu vàng.

Từ sự phân tích theo quy luật Ngũ hành về sự tương sinh, tương khắc trên ta có thể lý giải được mạng.

Trường hợp bạn quá thích thú với màu xanh lá cây của hành Mộc thì bạn vẫn có thể sử dụng, vì Kim có thể khắc chế được Mộc (vật dụng làm từ kim loại đốn ngã cây cỏ).

Màu bị khắc

Khắc là khắc chế, màu này kìm hãm không cho màu kia phát triển, lâu ngày bị suy yếu. Mệnh Kim bị khắc bởi mệnh Hỏa vì kim loại khi bị nung nóng trong lò với nhiệt độ cao sẽ tan chảy, do đó người mệnh Kim nên tránh đeo các màu đỏ, hồng, tím của hành Hỏa.

Loại đá phong thuỷ, vòng tay, nhẫn, tỳ hưu ( Vật phẩm phong thuỷ) hợp mệnh kim.

Màu sắc đá phong thủy hợp với mệnh Kim
Vàng nâu (hành Thổ)

Màu vàng nâu là mảu của đất đai màu mỡ. Do đó từ xa xưa, màu vàng đã trở thành biểu tượng của sự cao quý, giàu có. Các đồ vật được sử dụng xung quanh vua chúa, hoàng tộc đều có sự xuất hiện của màu vàng, thể hiện quyền năng bất diệt như mặt trời tối thượng, nhằm thúc tài đẩy vận. Xét về tinh thần, các viên đá vàng được tạc từ nhiều chất đá như Hổ phách, Thạch anh tóc vàng, Thạch anh vàng… giúp tăng sự tự tin, khiến não bộ tư duy theo logic, nâng cao năng lực quản lý và lãnh đạo.

Hồ ly Thạch anh tóc vàng là trợ thủ đắc lực cho người mệnh Kim trên con đường đi tìm một nửa đích thực của đời mình.
Màu trắng (hành Kim)

Từ trước đến nay, màu trắng luôn là biểu tượng của sự thuần khiết, trong trắng, ngây thơ và cả sự nhún nhường. Vì vậy, đá Thạch anh trắng có thể kìm hãm được sự nóng giận, bực bội trong người, giúp tỉnh táo và bình tĩnh trong mọi việc. Giúp bạn sống chậm lại và nhìn mọi việc diễn ra trong cuộc sống một cách sâu sắc hơn.

Trong phong thủy, Tỳ hưu nhất định phải có miệng rộng, mông to thì mới có thể chiêu hút nhiều tài lộc.
Xanh lá (hành Mộc)

Năng lượng màu xanh lá mang lại khiến nhiều người cảm thấy được bảo vệ, yên tâm với cuộc sống ổn định, đồng thời cải thiện các mối quan hệ xã hội lành mạnh. Ứng dụng vào phong thủy, các viên đá màu xanh lá như Cẩm thạch, Thạch anh tóc xanh…  tạo cảm xúc lạc quan, yêu đời, truyền thêm nguồn năng lượng tích cực sang cả người bên cạnh giúp ai cũng vui tươi, cảm thấy cuộc đời đáng sống hơn.

Hoa mẫu đơn là biểu tượng cho sắc đẹp và sự khôn khéo của người mệnh Kim.

Bảng tra cứu màu sắc theo cung mệnh

 Tương SinhTương HợpKhắc ChếBị Khắc Chế
KimVàng đậm, nâu đấtTrắng, bạc, vàng nhạtXanh lục, gỗ nâuĐỏ, hồng, tím
MộcĐen, xanh lamXanh lục, gỗ nâuVàng sậm, nâu đấtTrắng, bạc, vàng nhạt
ThủyTrắng, bạc, vàng nhạtĐen, xanh lamĐỏ, hồng, tímVàng sậm, nâu đất
HỏaXanh lục, gỗ nâuĐỏ, hồng, tímTrắng, bạc, vàng nhạtĐen, xanh lam
ThổĐỏ, hồng, tímVàng sậm, nâu đấtĐen, xanh lamXanh lục, gỗ nâu

banner 2 7 banner quang cao 2 - Người mệnh kim hợp màu gì, khắc với màu gì ?

Tham khảo thêm các vật phẩm phong thuỷ hợp với mệnh kim cho phòng làm việc, phòng khách, phòng thờ , mang lại tài lộc tại đây

Hotline tư vấn vật phẩm phong thuỷ: 0901.247.999

Cách chọn vòng tay phong thủy mệnh kim mang lại sức khoẻ tài lộc

Tra cứu thêm thêm cung mệnh  hoả ở hình dưới đây:

NĂMTUỔICUNGHÀNH
NAMNỮ
1924Giáp TýTốn: MộcKhôn: ThổKim +
1925Ất SửuChấn: MộcChấn: MộcKim –
1926Bính DầnKhôn: ThổTốn: MộcHỏa +
1927Đinh MãoKhảm: ThủyCấn: ThổHỏa –
1928Mậu ThìnLy: HỏaCàn: KimMộc +
1929Kỷ TỵCấn: ThổĐoài: KimMộc –
1930Canh NgọĐoài: KimCấn: ThổThổ +
1931Tân MùiCàn: KimLy: HỏaThổ –
1932NhâmThânKhôn: ThổKhảm: ThủyKim +
1933Quý DậuTốn: MộcKhôn: ThổKim –
1934GiápTuấtChấn: MộcChấn: MộcHỏa +
1935Ất HợiKhôn: ThổTốn: MộcHỏa –
1936Bính TýKhảm: ThủyCấn: ThổThủy +
1937Đinh SửuLy: HỏaCàn: KimThủy –
1938Mậu DầnCấn: ThổĐoài: KimThổ +
1939Kỷ MãoĐoài: KimCấn: ThổThổ –
1940CanhthìnCàn: KimLy: HỏaKim +
1941Tân TỵKhôn: ThổKhảm: ThủyKim –
1942Nhâm NgọTốn: MộcKhôn: ThổMộc +
1943Qúy MùiChấn: MộcChấn: MộcMộc –
1944GiápThânKhôn: ThổTốn: MộcThủy +
1945Ất DậuKhảm: ThủyCấn: ThổThủy –
1946BínhTuấtLy: HỏaCàn: KimThổ +
1947Đinh hợiCấn: ThổĐoài: KimThổ –
1948Mậu TýĐoài: KimCấn: ThổHỏa +
1949Kỷ SửuCàn: KimLy: HỏaHỏa –
1950Canh DầnKhôn: ThổKhảm: ThủyMộc +
1951Tân MãoTốn: MộcKhôn: ThổMộc –
1952NhâmThìnChấn: MộcChấn: MộcThủy +
1953Quý TỵKhôn: ThổTốn: MộcThủy –
1954Giáp NgọKhảm: ThủyCấn: ThổKim +
1955Ất MùiLy: HỏaCàn: KimKim –
1956Bính thânCấn: ThổĐoài: KimHỏa +
1957Đinh DậuĐoài: KimCấn: ThổHỏa –
1958Mậu TuấtCàn: KimLy: HỏaMộc +
1959Kỷ HợiKhôn: ThổKhảm: ThủyMộc –
1960Canh TýTốn: MộcKhôn: ThổThổ +
1961Tân SửuChấn: MộcChấn: MộcThổ –
1962Nhâm DầnKhôn: ThổTốn: MộcKim +
1963Quý MãoKhảm: ThủyCấn: ThổKim –
1964GiápThìnLy: HỏaCàn: KimHỏa +
1965Ất TỵCấn: ThổĐoài: KimHỏa –
1966Bính NgọĐoài: KimCấn: ThổThủy +
1967Đinh MùiCàn: KimLy: HỏaThủy –
1968Mậu ThânKhôn: ThổKhảm: ThủyThổ +
1969Kỷ DậuTốn: MộcKhôn: ThổThổ –
1970CanhTuấtChấn: MộcChấn: MộcKim +
1971Tân HợiKhôn: ThổTốn: MộcKim –
1972Nhâm TýKhảm: ThủyCấn: ThổMộc +
1973Quý SửuLy: HỏaCàn: KimMộc –
1974Giáp DầnCấn: ThổĐoài: KimThủy +
1975Ất MãoĐoài: KimCấn: ThổThủy –
1976BínhThìnCàn: KimLy: HỏaThổ +
1977Đinh TỵKhôn: ThổKhảm: ThủyThổ –
1978Mậu NgọTốn: MộcKhôn: ThổHỏa +
1979Kỷ MùiChấn: MộcChấn: MộcHỏa –
1980CanhThânKhôn: ThổTốn: MộcMộc +
1981Tân DậuKhảm: ThủyCấn: ThổMộc –
1982NhâmTuấtLy: HỏaCàn: KimThủy +
1983Quý HợiCấn: ThổĐoài: KimThủy –
1984Giáp týĐoài: KimCấn: ThổKim +
1985Ất SửuCàn: KimLy: HỏaKim –
1986Bính DầnKhôn: ThổKhảm: ThủyHỏa +
1987Đinh MãoTốn: MộcKhôn: ThổHỏa –
1988Mậu ThìnChấn: MộcChấn: MộcMộc +
1989Kỷ TỵKhôn: ThổTốn: MộcMộc –
1990Canh NgọKhảm: ThủyCấn: ThổThổ +
1991Tân MùiLy: HỏaCàn: KimThổ –
1992NhâmThânCấn: ThổĐoài: KimKim +
1993Quý DậuĐoài: KimCấn: ThổKim –
1994GiápTuấtCàn: KimLy: HỏaHỏa +
1995Ất HợiKhôn: ThổKhảm: ThủyHỏa –
1996Bính TýTốn: MộcKhôn: ThổThủy +
1997Đinh SửuChấn: MộcChấn: MộcThủy –
1998Mậu DầnKhôn: ThổTốn: MộcThổ +
1999Kỷ MãoKhảm: ThủyCấn: ThổThổ –
2000CanhthìnLy: HỏaCàn: KimKim +
2001Tân TỵCấn: ThổĐoài: KimKim –
2002Nhâm NgọĐoài: KimCấn: ThổMộc +
2003Qúy MùiCàn: KimLy: HỏaMộc –
2004GiápThânKhôn: ThổKhảm: ThủyThủy +
2005Ất DậuTốn: MộcKhôn: ThổThủy –
2006BínhTuấtChấn: MộcChấn: MộcThổ +
2007Đinh hợiKhôn: ThổTốn: MộcThổ –
2008Mậu TýKhảm: ThủyCấn: ThổHỏa +
2009Kỷ SửuLy: HỏaCàn: KimHỏa –
2010Canh DầnCấn: ThổĐoài: KimMộc +
2011Tân MãoĐoài: KimCấn: ThổMộc –
2012NhâmThìnCàn: KimLy: HỏaThủy +
2013Quý TỵKhôn: ThổKhảm: ThủyThủy –
2014Giáp NgọTốn: MộcKhôn: ThổKim +
2015Ất MùiChấn: MộcChấn: MộcKim –
2016BínhthânKhôn: ThổTốn: MộcHỏa +
2017Đinh DậuKhảm: ThủyCấn: ThổHỏa –
2018Mậu TuấtLy: HỏaCàn: KimMộc +
2019Kỷ HợiCấn: ThổĐoài: KimMộc –
2020Canh TýĐoài: KimCấn: ThổThổ +
2021Tân SửuCàn: KimLy: HỏaThổ –
2022Nhâm DầnKhôn: ThổKhảm: ThủyKim +
2023Quý MãoTốn: MộcKhôn: ThổKim –
2024GiápThìnChấn: MộcChấn: MộcHỏa +
2025Ất TỵKhôn: ThổTốn: MộcHỏa –
2026Bính NgọKhảm: ThủyCấn: ThổThủy +
2027Đinh MùiLy: HỏaCàn: KimThủy –
2028Mậu ThânCấn: ThổĐoài: KimThổ +
2029Kỷ DậuĐoài: KimCấn: ThổThổ –
2030CanhTuấtCàn: KimLy: HỏaKim +
2031Tân HợiKhôn: ThổKhảm: ThủyKim –
2032Nhâm TýTốn: MộcKhôn: ThổMộc +
2033Quý SửuChấn: MộcChấn: MộcMộc –
2034Giáp DầnKhôn: ThổTốn: MộcThủy +
2035Ất MãoKhảm: ThủyCấn: ThổThủy –
2036BínhThìnLy: HỏaCàn: KimThổ +
2037Đinh TỵCấn: ThổĐoài: KimThổ –
2038Mậu NgọĐoài: KimCấn: ThổHỏa +
2039Kỷ MùiCàn: KimLy: HỏaHỏa –
2040CanhThânKhôn: ThổKhảm: ThủyMộc +
2041Tân DậuTốn: MộcKhôn: ThổMộc –
2042NhâmTuấtChấn: MộcChấn: MộcThủy +
2043Quý HợiKhôn: ThổTốn: MộcThủy –

Chúc bạn thật nhiều sức khỏe!!!!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo

HN:0989.149.805

-------

ĐN:0905.133.511

-------

HCM:0982.819.997

-------

1
btn-dangkyhocthu