Mã bưu chính 63 tỉnh thành Việt Nam (Zip Postal Code)

Mã bưu chính 63 tỉnh thành Việt Nam (Zip Postal Code)

Cập nhật bảng mã bưu chính (zip code) các tỉnh thành cả nước mới nhất. Zip code việt nam là gì ?  Hiện Việt Nam chưa dùng ZIP Code,mà có mã bưu chính, danh sách mã bưu chính các tỉnh http://danhba.vdc.com.vn/tracuu/danhba/mavungdt.asp

Khi được yêu cầu, bạn thử nhập một số gồm 5 chữ số (nhiều người lấy mã bưu chính của TP HCM là 70 rồi thêm 000 để thành 70000 để được chấp nhận và vì thế mà cứ ‘tưởng rằng’ ZIP Code của Việt Nam là 70000!).

Thông tin về ZIP Code (tiếng Anh): http://en.wikipedia.org/wiki/ZIP_Code

Hiện nay do nhu cầu thanh toán và giao thương với các quốc gia trên thế giới, mã zip code của các tỉnh thành phố được nhiều tìm kiếm.

 

SỐ THỨ TỰ

TỈNH/THÀNH PHỐ

ZIPCODE

1

Zip code An Giang

880000

2

Zip code Bà Rịa Vũng Tàu

790000

3

Zip code Bạc Liêu

260000

4

Zip code Bắc Kạn

960000

5

Zip code Bắc Giang

220000

6

Zip code Bắc Ninh

790000

7

Zip code Bến Tre

930000

8

Zip code Bình Dương

590000

9

Zip code Bình Định

820000

10

Zip code Bình Phước

830000

11

Bình Thuận

800000

12

Cà Mau

970000

13

Cao Bằng

270000

14

Cần Thơ

900000

15

Đà Nẵng

550000

16

Điện Biên

380000

17

Đắk Lắk

630000

18

Đắc Nông

640000

19

Đồng Nai

810000

20

Đồng Tháp

870000

21

Gia Lai

600000

22

Hà Giang

310000

23

Hà Nam

400000

24

Hà Nội

100000

25

Hà Tĩnh

480000

26

Hải Dương

170000

27

Hải Phòng

180000

28

Hậu Giang

910000

29

Hòa Bình

350000

30

TP. Hồ Chí Minh

700000

31

Hưng Yên

160000

32

Khánh Hoà

650000

33

Kiên Giang

920000

34

Kon Tum

580000

35

Lai Châu

390000

36

Lạng Sơn

240000

37

Lào Cai

330000

38

Lâm Đồng

670000

39

Long An

850000

40

Nam Định

420000

41

Nghệ An

460000 – 470000

42

Ninh Bình

430000

43

Ninh Thuận

660000

44

Phú Thọ

290000

45

Phú Yên

620000

46

Quảng Bình

510000

47

Quảng Nam

560000

48

Quảng Ngãi

570000

49

Quảng Ninh

200000

50

Quảng Trị

520000

51

Sóc Trăng

950000

52

Sơn La

360000

53

Tây Ninh

840000

54

Thái Bình

410000

55

Thái Nguyên

250000

56

Thanh Hoá

440000 – 450000

57

Thừa Thiên Huế

530000

58

Tiền Giang

860000

59

Trà Vinh

940000

60

Tuyên Quang

300000

61

Vĩnh Long

890000

62

Vĩnh Phúc

280000

63

Yên Bái

320000

About the Author

Architecture

Trả lời

loading