Báo giá thi công và hoàn thiện nội thất

Báo giá thi công và hoàn thiện nội thất

Tham khảo:CÔNG BỐ GIÁ VLXD CÁC TỈNH, THÀNH -Vật liệu xây dựng Việt Nam (64 tỉnh thành cả nước): Bảng giá vật liệu xây dựng

Bài viết liên quan:

Rèm văn phòng không chỉ là vật che nắng, cản sáng, cản nhiệt, chống nóng mà còn là vật dụng tạo nên điểm nhấn trong thiết kế nội thất không gian văn phòng. Rèm mành đẹp là địa  chỉ uy tín nơi cung cấp những bộ rèm văn phòng đẹp chất lượng cao  với giá tốt nhất.

rem-cua-dep>> Rèm đẹp

tranh-son-dau>>Tranh sơn dầu

thiet-ke-noi-that>> Thiết kế nội thất

ve-tranh-tuong>>Vẽ tranh tường

Báo giá thi công và hoàn thiện nội thất Tham khảo: Báo giá Hoàn thiện nội thất căn hộ 100m2

Số TT Nội dung công việc Đơn vị  Khối lượng  Đơn giá (VNĐ) Thành tiền (VNĐ)
V.liệu  N.Công V.liệu  N.Công
I PHẦN KHUNG THÔ  31,220,000  30,750,000
1 Bê tông lanh tô đá 1×2 mác200 t.bộ  1.00 1,500,000 2,000,000  1,500,000  2,000,000
2 Xây tường gạch ống 8x8x18 dày 100, vữa mác 75 – gạch ống: Tuynel 8x8x18, Cát: Tân Ba, Xi măng: Hà Tiên I m2  100.00 155,000 70,000  15,500,000  7,000,000
– Tường ngăn bên trong: 38*2.9-0.8*2.0*7  100.00  –  –
3 Trát tường, vữa mác 75 m2  200.00 28,500 58,000  5,700,000  11,600,000
* Tường xây mới:  200.00  –  –
4 Xây và tô trát dặm vá tường, vữa mác 75 tại các vị trí sau: t.bộ  1.00 1,000,000 1,800,000  1,000,000  1,800,000
– Các ổ điện bổ sung thêm và một số ổ điện di dời theo thiết kế mới  –  –
– Các vị trí đục đi ống ga máy lạnh  –  –
– Các vị trí đục đi ống cấp thoát nước  –  –
– Các vị trí đục hộp gen để kiểm tra và đấu nối ống  –  –
5 Cán hồ Mác 75 dày trung bình 5-7cm – Cát: Tân Ba, Xi Măng: Hà Tiên I m2  100.00  60,000 65,000  6,000,000  6,500,000
* Nền nhà: 7.83*13.15+0.65*3  100.00  –  –
6 Chống thấm WC bằng Sika latex trộn với xi măng vị trí  2.00  550,000 400,000  1,100,000  800,000
7 Lắp dựng cửa cho phòng WC và phòng ngủ bộ  7.00  60,000 150,000  420,000  1,050,000
 –  –
II PHẦN HOÀN THIỆN VÀ TRANG TRÍ NỘI THẤT  226,275,000  31,405,000
a Phần ốp, lát gạch, đá  –  –
1 Lát gạch nền – gạch bóng kính Taicera 600×600 (giá khoảng 210’000đ/m2) m2  100.00  245,000 80,000  24,500,000  8,000,000
* Nền: (7.83*13.15+0.65*3-2.9*1.6-3.1*1.5-1.6*2.3)*1.1  100.00  –  –
2 Lát gạch nền – gạch Prime, kích thước 300×300, (giá khoảng 170’000đ/m2) m2  15.00 205,000 90,000  3,075,000  1,350,000
– Nền WC: (2.9*1.6+3.1*1.5+1.6*2.3)*1.05  15.00  –  –
3 Ốp gạch tường – gạch Prime, kích thước 300×600, (giá khoảng 180’000đ/m2) m2  68.00 215,000 110,000  14,620,000  7,480,000
– WC: (((2.9+1.6)*2+(3.1+1.5)*2+(1.6+2.3)*2)*2.7-0.7*2*3-1.4*2.7)*1.1  68.00  –  –
4 Ốp gạch len chân tường 120×600 m  80.00 37,000 18,000  2,960,000  1,440,000
– Chân tường:  80.00  –  –
5 Ốp đá granite – Đá kim sa trung m  8.00  1,100,000  8,800,000  –
– Mặt bếp: 3.5+2.5  6.00  –  –
– Mặt lavabo: 1+1  2.00  –  –
 –  –
b Phần bả matíc,  sơn nước  –  –
1 Bả matíc và sơn nước tường trong nhà: bột trét Dulux, sơn lót Dulux, sơn nước ICI-Dulux 5 in 1 m2  355.00  69,000 37,000  24,495,000  13,135,000
– Tường xây mới: 198-68  130.00  –  –
– Tường bao hiện trạng: 115  115.00  –  –
– Trần: 110  110.00  –  –
c Phần trần thạch cao  –  –
1 Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp trang trí – Sử dụng tấm thạch cao Gyproc dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường M29 m2  100.00  155,000  15,500,000  –
– Trần: (7.8*13.1-1.6*2.9-1.5*3.1-1.6*2.3)*1.2  100.00  –  –
2 Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp trang trí – Sử dụng tấm thạch cao chống ẩm Gyproc dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường M29 m2  80.00  175,000  14,000,000  –
– Trần WC: (1.6*2.9+1.5*3.1+1.6*2.3)*1.05  15.00  –  –
d Phần gỗ và vách kính phòng tắm  –  –
1 Cung cấp và lắp đặt Cửa panô gỗ kính – gỗ Căm xe, (không bao gồm khoá) m2  15.00  3,300,000  49,500,000  –
– Cửa vào phòng ngủ: 0.96*2.26*3  6.00  –  –
– Cửa vào phòng WC, kho: 0.84*2.23*4  8.00  –  –
2 Khoá cửa – khoá tròn bộ  7.00 175,000  1,225,000  –
3 Tủ bếp trên và dưới – gỗ căm xe m  6.00 8,500,000  51,000,000  –
– Tủ trên và tủ dưới: 6  6.00  –  –
4 Cung cấp và lắp đặt vách kính, kính trắng cường lực dày 10mm (phụ kiện inox 304) m2  6.00  1,850,000  11,100,000  –
– Vách kính phòng tắm: 1.5*2.1*2  6.00  –  –
5 Cung cấp và lắp đặt vách kính phòng bếp, kính trắng cường lực dày 8mm sơn màu m  5.00  1,100,000  5,500,000  –
– Vách kính ốp bếp: 5  5.00  –  –
III HỆ THỐNG ĐIỆN  52,363,000  9,975,000
1 Dây điện đơn, loại dây 1×1.5mm2 – Cađivi m  900.00 4,350  3,915,000  –
2 Dây điện đơn, loại dây 1×2.5mm2 – Cađivi m  800.00 6,850  5,480,000  –
3 Dây điện đơn, loại dây 1×4.0mm2 – Cađivi m  100.00 12,700  1,270,000  –
4 Dây anten – Cáp 5c m  50.00 7,500  375,000  –
5 Dây điện thọai – Sino m  50.00 5,900  295,000  –
6 Dây cáp mạng – AMP m  50.00 18,600  930,000  –
7 Ống luồng dây điện -Viga m  400.00 5,800  2,320,000  –
8 CB chống giật 25A – Panasonic cái  1.00 786,000  786,000  –
9 Đèn led âm trần D114 bộ  42.00 165,000  6,930,000  –
10 Đèn hắt led âm trần m  30.00 150,000  4,500,000  –
11 Đèn trang trí gắn tường, đèn soi gương bộ  5.00 350,000  1,750,000  –
12 Đèn chùm trang trí P.Khách bộ  1.00 5,000,000  5,000,000  –
13 Máy hút mùi cho bếp cái  1.00 3,700,000  3,700,000  –
14 Ổ cắm đôi 3 chấu- Panasonic cái  22.00 115,000  2,530,000  –
15 Ổ cắm tivi – Panasonic cái  4.00 78,000  312,000  –
16 Ổ cắm điện thoại – Panasonic cái  4.00 104,000  416,000  –
17 Ổ cắm mạng- Panasonic cái  4.00 143,500  574,000  –
18 Công tắc đơn-220V-10A – Panasonic cái  25.00 69,000  1,725,000  –
19 Hộp điện 60x100mm cái  30.00 4,500  135,000  –
20 Hộp đấu dây 150x150mm cái  10.00 12,000  120,000  –
21 Vật tư phụ t.bộ  1.00 1,500,000  1,500,000  –
22 Nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thống điện cho toàn nhà m2  105.00 95,000  –  9,975,000
23 Cung cấp và lắp đặt ống gas cho máy lạnh 1-2,0HP (Sử dụng ống Malaixia dày 5,5dem, ống thoát nước D21-Bình Minh, và dây điện 2.5mm-CADIVI): 3 phòng ngủ và 1 phòng khách m  40.00 195,000  7,800,000  –
IV HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC  24,340,000  6,300,000
1 Cung cấp và thi công phần ống cấp thoát nước cho toàn nhà và phụ kiện – Bình minh t.bộ  1.00  4,800,000 5,400,000  4,800,000  5,400,000
2 Chậu xí bệt – Inax C-504VRN màu trắng bộ  2.00 2,860,000  5,720,000  –
3 Chậu lavabô – Inax màu trắng (gồm bộ xả và vòi rửa) bộ  2.00 1,550,000  3,100,000  –
4 Dây xịt vệ sinh – Inax cái  2.00 380,000  760,000  –
5 Vòi tắm hương sen nóng, lạnh – Inax bộ  2.00 1,350,000  2,700,000  –
6 Gương soi – Đình Quốc cái  2.00 375,000  750,000  –
7 Vòi rửa đơn lạnh – Caesar cái  2.00 160,000  320,000  –
8 Bộ thiết bị phòng tắm 6 món – Inax bộ  2.00 850,000  1,700,000  –
9 Phểu thu sàn inox cái  4.00 35,000  140,000  –
10 Gia công lắp đặt khung inox cho bàn lavabo cái  2.00 900,000  1,800,000  –
11 Cung cấp và lắp đặt hệ thống ống nước nóng năng lượng mặt trời, ống chịu nhiệt PPR và phụ kiện-Vesbo vị trí  3.00 850,000 300,000  2,550,000  900,000
 –  –
V CÁC CÔNG VIỆC KHÁC  5,000,000  8,000,000
1 Che chắn công trình trong quá trình thi công (dàn giáo và bạc sọc) – lắp dựng và tháo dỡ t.bộ  1.00 5,000,000 8,000,000  5,000,000  8,000,000
 –  –
 –  –
 –  –
TỔNG CỘNG:  339,198,000  86,430,000
GIÁ TRỊ XÂY LẮP TRƯỚC THUẾ:  425,628,000

About the Author

Architecture

Trả lời

loading